Xe nâng dầu MAX-8 EP CPCD15-35T8 / CPQD30-35T8 ( 1.5 tấn / 1.8 tấn / 2.0 tấn / 2.5 tấn / 3.0 tấn / 3.5 tấn ) – Hãng xe nâng EP Equipment

Giá: Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

  • Đa dạng tải trọng (1.5T – 3.5T)
  • Tản nhiệt hiệu quả hơn 20%
  • Giảm chấn cabin đến 80%
  • Tùy chọn động cơ phong phú
  • Giữ tải đầm chắc & Nâng cao đến 7.0m
  • Hậu mãi uy tín từ Samco Vina
Hướng dẫn mua hàng

Xe Nâng Dầu MAX-8 EP CPCD15-35T8 / CPQD30-35T8 (1.5 – 3.5 Tấn) – Đỉnh Cao Công Thái Học

Xe nâng dầu EP MAX-8 Series 3 tấn CPCD30T8 chính hãng Samco Vina trong nhà xưởng
Góc nhìn phía sau xe nâng dầu EP 3.0 tấn MAX-8 Series (CPCD30T8) thiết kế hiện đại, khung bảo vệ chắc chắn tối ưu cho kho bãi.

Để đáp ứng cường độ làm việc khắc nghiệt tại các bến bãi, công trường hay nhà máy vật liệu xây dựng, một cỗ máy mạnh mẽ thôi là chưa đủ; nó còn phải mang lại sự thoải mái cho người lái để duy trì năng suất suốt ca làm việc dài. Xe nâng động cơ đốt trong MAX-8 EP CPCD15-35T8 và CPQD30-35T8 (1.5 – 3.5 Tấn) là thế hệ xe nâng ngồi lái đối trọng cao cấp mới nhất từ EP Equipment, mang trong mình những cải tiến mang tính cách mạng về tản nhiệt, giảm xóc và tối ưu hóa không gian điều khiển.

Những Đột Phá Đáng Giá Trên Thế Hệ Xe Nâng MAX-8 EP

1. Đa Dạng Tải Trọng – Tối Ưu Chi Phí Đầu Tư Cho Doanh Nghiệp

Dòng MAX-8 Series cung cấp dải tải trọng cực kỳ chi tiết bao gồm các phân khúc: 1.5T, 1.8T, 2.0T, 2.5T, 3.0T và 3.5 Tấn. Sự chia nhỏ này giúp doanh nghiệp tối ưu hóa 100% chi phí đầu tư, lựa chọn chuẩn xác sức nâng thực tế mà không lo dư thừa dung tích. Bất kể bạn cần luân chuyển các pallet hàng tiêu dùng nhẹ 1.5 – 2.0 tấn hay gánh vác những khối bê tông, sắt thép nặng lên tới 3.5 tấn, MAX-8 đều sở hữu cấu hình đối trọng (Counterweight) đáp ứng chuẩn xác và giữ thăng bằng hoàn hảo.

2. Kết Cấu Thép Vững Chắc, Tản Nhiệt & Giảm Chấn Chuyên Sâu

Vẻ đẹp thực sự của xe nâng EP MAX-8 không chỉ nằm ở lớp sơn mới, mà nằm ở sự an tâm sau hàng nghìn giờ vận hành liên tục. Từng khung thép, con ốc và đường hàn trên xe đều được gia công tỉ mỉ để tạo nên cỗ máy gánh vác niềm tin cho doanh nghiệp:

  • Hệ thống làm mát mở rộng: Khe hút gió và khoang đối trọng thiết kế lại theo nguyên lý khí động học, giúp động cơ tản nhiệt nhanh hơn 20%, chống triệt để hiện tượng sôi nước khi làm việc dưới thời tiết gắt mùa hè.
  • Khung gầm & Cabin giảm chấn: Cabin treo trên các gối cao su giảm chấn độc lập, triệt tiêu đến 80% rung động từ gầm xe truyền lên ghế ngồi, mang lại cảm giác vận hành êm ái, bảo vệ sức khỏe tài xế.

3. Tùy Chọn Nhiên Liệu Dầu (Diesel) & Xăng/Gas (LPG) Linh Hoạt

Thế hệ EP MAX-8 mang đến 2 dòng sản phẩm chiến lược đáp ứng mọi môi trường làm việc:

  • Dòng CPCD (Động cơ Dầu Diesel 1.5T – 3.5T): Trang bị các khối động cơ vang danh về độ bền như Isuzu, Mitsubishi, Xinchai. Sở hữu sức kéo mạnh mẽ, gầm cao đầm chắc, chuyên trị các môi trường khắc nghiệt, công trường lầy lội hoặc kho bãi lộ thiên.
  • Dòng CPQD (Động cơ Xăng/Gas LPG 2.5T – 3.5T): Sử dụng động cơ GCT/Nissan hoạt động siêu êm, giảm thiểu tối đa khí thải và mùi nhiên liệu, cực kỳ phù hợp cho các bãi tập kết hàng hóa bán lộ thiên hoặc nhà xưởng yêu cầu cao về vệ sinh.

Hệ thống khung nâng (Mast) chế tạo từ thép cường độ cao cho phép vươn tới chiều cao linh hoạt từ 3000mm đến 7000mm, bao quát trọn vẹn mọi thiết kế kệ kho cao tầng và thùng xe tải hiện nay.

4. An Tâm Tuyệt Đối Với Chính Sách Bảo Hành Tận Tơi Từ Samco Vina

Sở hữu cỗ máy xe nâng EP chính hãng nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy EP Equipment, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm vào tiến độ sản xuất của doanh nghiệp mình. Samco Vina đồng hành cùng sự phát triển của bạn bằng chính sách bảo hành dài hạn, cam kết hỗ trợ kỹ thuật tận nơi trên toàn quốc với đội ngũ kỹ sư lành nghề và nguồn phụ tùng thay thế luôn sẵn có.

Khả Năng Giữ Tải Thực Tế Của Xe Nâng EP MAX-8 Qua Biểu Đồ Tâm Tải Trọng

Nhìn vào biểu đồ tâm tải trọng (Load Center Graph), người mua có thể đánh giá chính xác sức nâng thực tế của xe khi nâng hàng lên cao hoặc khi kích thước kiện hàng thay đổi. Dòng xe nâng EP MAX-8 Series ghi điểm nhờ thiết kế khung gầm đầm chắc và đối trọng cân bằng tối ưu, giúp xe giữ tải cực kỳ an toàn, không bị bồng bềnh hay suy giảm tải trọng đột ngột trong quá trình vận hành.

Dòng Xe Nâng Dầu EP CPCD15-35T8 (Tải Trọng 1.5 Tấn – 3.5 Tấn)

Dòng xe nâng dầu CPCD là lực lượng chủ lực trong kho bãi với cường độ làm việc cao. Dựa trên đồ thị kỹ thuật, khả năng giữ tải của xe nâng dầu EP MAX-8 được thể hiện rất rõ ràng:

Biểu đồ tâm tải trọng xe nâng dầu EP 1.5 tấn MAX-8 CPCD15T8
Biểu đồ tâm tải trọng thể hiện khả năng giữ tải an toàn của xe nâng dầu EP 1.5 tấn (CPCD15T8) theo từng độ cao nâng.
  • Giữ tròn 100% sức nâng ở độ cao tiêu chuẩn:
    • Mã CPCD15T8 nâng đủ 1,500 kg ở tâm tải 500 mm.
    • Mã CPCD30T8 và CPCD35T8 nâng đủ 3,000 kg và 3,500 kg ở tâm tải 500 mm.
  • Tối ưu chiều cao nâng nhờ lốp đôi (Double Tyres): Khi trang bị cấu hình bánh đôi phía trước, xe nâng dầu MAX-8 giữ nguyên được sức nâng tối đa lên đến độ cao 4.0m (so với 3.6m ở bản lốp đơn), rất có lợi khi cần xếp chồng hàng nặng lên các kho kệ cao.
  • Đường sụt tải mượt mà khi hàng cồng kềnh: Khi tâm tải trọng bị đẩy ra xa (từ 500 mm đến 1400 mm) do kích thước pallet lớn, sức nâng thực tế giảm dần theo đường cong rất đều. Điều này chứng minh hệ thống thủy lực và khung nâng thép đúc của xe chịu lực uốn cực tốt.
  • Tính sẵn mức trừ tải khi lắp phụ kiện: Biểu đồ quy định sẵn mức trừ tải an toàn khi lắp thêm bộ dịch càng Sideshifter (trừ 150 kg đối với xe 1.5T và trừ 200 kg đối với xe 3.0T/3.5T), giúp tài xế chủ động tính toán trọng lượng hàng hóa.

Dòng Xe Nâng Xăng / Gas EP CPQD30-35T8 (Tải Trọng 3.0 Tấn – 3.5 Tấn)

Mặc dù sử dụng động cơ Xăng/Gas (LPG) cho mức khí thải sạch hơn, dòng xe CPQD30T8 và CPQD35T8 vẫn sở hữu chung khung gầm và hệ thống thủy lực thế hệ MAX-8 tương đương với bản chạy dầu (ký hiệu chung trên đồ thị là CPC(Q)D):

Biểu đồ tâm tải trọng xe nâng EP 3 tấn và 3.5 tấn MAX-8 CPCD30T8 CPCD35T8
Biểu đồ tâm tải trọng đối chiếu giữa hai dòng xe nâng EP 3.0 tấn (CPCD30T8) và 3.5 tấn (CPCD35T8) thuộc series MAX-8.
  • Sức nâng và độ ổn định tương đương xe dầu: Xe nâng Xăng/Gas CPQD30-35T8 đạt trọn vẹn sức nâng 3.0 tấn và 3.5 tấn ở tâm tải chuẩn 500 mm. Do chung thiết kế khung nâng và đối trọng, xe không bị giảm hiệu suất làm việc so với phiên bản máy dầu.
  • Vận hành êm ái trên kệ cao: Biểu đồ đồ thị cho thấy ở các mức khung nâng cao từ 4.3m, 4.5m đến 6.0m, xe vẫn duy trì lực nâng đầm chắc. Động cơ Xăng/Gas hoạt động êm, ít rung chấn hơn, giúp thao tác định vị pallet ở độ cao lớn trở nên chính xác hơn.
  • An toàn tuyệt đối khi dùng trong nhà xưởng kín: Việc nắm rõ quy tắc trừ tải (trừ 200 kg khi gắn Sideshifter trên dòng CPQD30/35T8) giúp doanh nghiệp vừa đảm bảo tiêu chuẩn môi trường làm việc sạch, vừa kiểm soát chính xác tải trọng an toàn cho người và tài sản.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xe Nâng MAX-8 EP

Mời quý khách đối chiếu các mức tải trọng để chọn ra dòng xe phù hợp nhất với xưởng của mình:

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xe Nâng Dầu / Xăng EP MAX-8 3.0 Tấn – 3.5 Tấn (CPC/Q(D)30-35T8)

Phân nhóm STT Thông số kỹ thuật Ký hiệu Đơn vị
CPCD30T8-S4S
Động cơ Mitsubishi
CPCD30T8-C490
Động cơ Xinchai
CPCD30T8-A498
Động cơ Xinchai
CPCD30T8-C240
Động cơ Isuzu
CPCD30T8-TD27
Động cơ GCT
CPQD30T8-GK25
Động cơ Xăng GCT
CPCD35T8-S4S
Động cơ Mitsubishi
CPCD35T8-A498
Động cơ Xinchai
CPCD35T8-TD27
Động cơ GCT
CPQD35T8-GK25
Động cơ Xăng GCT
CPCD35T8-4JG2
Động cơ Isuzu
Thông số chung 1 Nhà sản xuất EP Equipment
2 Mã model sản phẩm CPCD30T8-S4S CPCD30T8-C490 CPCD30T8-A498 CPCD30T8-C240 CPCD30T8-TD27 CPQD30T8-GK25 CPCD35T8-S4S CPCD35T8-A498 CPCD35T8-TD27 CPQD35T8-GK25 CPCD35T8-4JG2
3 Loại nhiên liệu / Động cơ Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Gasoline (Xăng) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Gasoline (Xăng) Diesel (Dầu)
4 Tải trọng nâng định mức Kg 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3500 3500 3000 3500 3000
5 Tâm tải trọng mm 500 500 500 500 500 500 500 500 500 500 500
6 Chiều cao nâng tiêu chuẩn mm 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000
7 Chiều cao nâng tự do (Free lift) mm 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120 120
Kích thước & Đặc tính 8 Kích thước càng nâng Dài × Rộng × Dày L×W×T mm 1070×125×45 1070×125×45 1070×125×45 1070×125×45 1070×125×45 1070×125×45 1070×125×50 1070×125×50 1070×125×50 1070×125×50 1070×125×50
9 Góc nghiêng khung nâng Trước / Sau F/R deg 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12
10 Khoảng cách tâm bánh trước đến mặt càng mm 481 481 481 481 481 481 481 486 481 486 481
11 Khoảng cách tâm bánh sau đến đuôi xe mm 590 590 590 590 590 590 590 590 590 590 590
12 Kích thước tổng thể Chiều dài tổng thể (đến mặt càng) mm 2762 2762 2762 2762 2762 2762 2822 2822 2822 2822 2822
13 Chiều rộng tổng thể xe mm 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200
14 Chiều cao khung khi hạ thấp nhất mm 2070 2070 2070 2070 2070 2070 2070 2070 2070 2070 2070
15 Chiều cao khung khi mở rộng tối đa mm 4210 4210 4210 4210 4210 4210 4210 4210 4210 4210 4210
16 Chiều cao mái che bảo vệ tài xế mm 2180 2180 2180 2180 2180 2180 2180 2180 2180 2180 2180
17 Bán kính quay xe tối thiểu (phía ngoài) mm 2450 2450 2450 2450 2450 2450 2510 2510 2510 2510 2510
18 Chiều rộng lối đi xếp hàng góc vuông tối thiểu mm 2950 2950 2950 2950 2950 2950 3010 3010 3010 3010 3010
Hiệu suất vận hành 19 Tốc độ vận hành Tốc độ di chuyển (Không tải) Km/h 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20
20 Tốc độ nâng càng (Có tải) mm/sec 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400
21 Tốc độ hạ càng (Có tải) mm/sec 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400
22 Lực kéo tối đa (Khi có tải) N N 21000 21000 21000 21000 21000 21000 21500 21500 21500 21500 21500
23 Khả năng leo dốc tối đa (Khi có tải) % 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20
Khung gầm & Lốp 24 Loại lốp xe Lốp trước (Bánh tải) mm 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR 28×9-15-12PR
25 Lốp sau (Bánh lái) mm 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR 6.50-10-10PR
26 Khoảng cách vệt bánh Phía trước mm 1010 1010 1010 1010 1010 1010 1010 1010 1010 1010 1010
27 Phía sau mm 980 980 980 980 980 980 980 980 980 980 980
28 Chiều dài cơ sở (Wheelbase) mm 1700 1700 1700 1700 1700 1700 1760 1760 1760 1760 1760
29 Khoảng sáng gầm xe Thấp nhất dưới khung nâng mm 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140
30 Tâm chiều dài cơ sở mm 175 175 175 175 175 175 175 175 175 175 175
Trọng lượng 31 Trọng lượng bản thân (Self weight) Kg 4450 4450 4450 4450 4450 4450 4700 4700 4700 4700 4700
32 Phân bổ trọng lượng Có tải – Trục trước Kg 6488 6488 6488 6488 6488 6488 7134 7134 7134 7134 7134
33 Có tải – Trục sau Kg 962 962 962 962 962 962 1066 1066 1066 1066 1066
34 Không tải – Trục trước Kg 1810 1810 1810 1810 1810 1810 1927 1927 1927 1927 1927
35 Không tải – Trục sau Kg 2640 2640 2640 2640 2640 2640 2773 2773 2773 2773 2773
Động cơ & Hộp số 36 Bình ắc quy Điện áp / Dung lượng (20HR) V/Ah 12/60 12/80 12/80 12/60 12/60 12/60 12/60 12/80 12/60 12/60 12/60
37 Động cơ Mã model động cơ S4S-DPEU2 C490BPG-25 A498BT1-39 C240 TD27 GK25 S4S-DPEU2 A498BT1-39 TD27 GK25 4JG2
38 Hãng sản xuất động cơ Mitsubishi XIN CHAI XIN CHAI ISUZU GCT GCT Mitsubishi XIN CHAI GCT GCT ISUZU
39 Công suất định mức / Tốc độ quay kw 35.3/2250 36.8/2650 36.8/2400 34.5/2500 38.5/2300 37.4/2300 35.3/2250 36.8/2400 38.5/2300 37.4/2300 44.9/2450
40 Mô-men xoắn định mức / Tốc độ quay N.m 177/1700 156/1700-1900 186/1600-1800 139/1800 160/2300 176.5/1600 177/1700 186/1600-1800 160/2300 176.5/1600 184.7/1700
41 Số lượng xi-lanh 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
42 Đường kính × Hành trình pít-tông mm 94×120 90×105 95×105 86×102 96/92 89×100 94×120 95×105 96/92 89×100 95.4×107
43 Dung tích xi-lanh (Displacement) cc 3331 2670 2980 2369 2663 2488 3331 2980 2663 2488 3059
44 Dung tích bình chứa nhiên liệu L 70 60 70 70 60 70 75 70 60 75 75
45 Hệ thống truyền động (Hộp số) Hãng sản xuất hộp số OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM
46 Loại hộp số Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift
47 Số cấp số (Tiến / Lùi) FWD/RVS 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1
48 Áp suất vận hành hệ thống thủy lực Mpa 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xe Nâng Dầu EP 2 Tấn – 2.5 Tấn (CPCD20T8 & CPCD25T8)

Phân nhóm STT Thông số kỹ thuật Ký hiệu Đơn vị
CPCD20T8-S4S
Động cơ Mitsubishi
CPCD20T8-C490
Động cơ Xinchai
CPCD20T8-C240
Động cơ Isuzu
CPCD20T8-TD27
Động cơ GCT
CPCD25T8-C490
Động cơ Xinchai
CPCD25T8-S4S
Động cơ Mitsubishi
CPCD25T8-C240
Động cơ Isuzu
CPCD25T8-TD27
Động cơ GCT
CPCD25T8-GK25
Động cơ Xăng GCT
Thông số chung 1 Nhà sản xuất EP Equipment
2 Mã model sản phẩm CPCD20T8-S4S CPCD20T8-C490 CPCD20T8-C240 CPCD20T8-TD27 CPCD25T8-C490 CPCD25T8-S4S CPCD25T8-C240 CPCD25T8-TD27 CPCD25T8-GK25
3 Loại nhiên liệu / Động cơ Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Diesel (Dầu) Gasoline (Xăng)
4 Tải trọng nâng định mức Kg 2000 2000 2000 2000 2500 2500 2500 2500 2500
5 Tâm tải trọng mm 500 500 500 500 500 500 500 500 500
6 Chiều cao nâng tiêu chuẩn mm 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000
7 Chiều cao nâng tự do (Free lift) mm 120 120 120 120 120 120 120 120 120
Kích thước & Đặc tính 8 Kích thước càng nâng Dài × Rộng × Dày L×W×T mm 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40 1070×120×40
9 Góc nghiêng khung nâng Trước / Sau F/R deg 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12 6/12
10 Khoảng cách tâm bánh trước đến mặt càng mm 476 476 476 476 476 476 476 476 476
11 Khoảng cách tâm bánh sau đến đuôi xe mm 485 485 485 485 550 550 550 550 550
12 Kích thước tổng thể Chiều dài tổng thể (đến mặt càng) mm 2610 2610 2610 2610 2660 2660 2660 2660 2660
13 Chiều rộng tổng thể xe mm 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150
14 Chiều cao khung khi hạ thấp nhất mm 2050 2050 2050 2050 2050 2050 2050 2050 2050
15 Chiều cao khung khi mở rộng tối đa mm 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200 4200
16 Chiều cao mái che bảo vệ tài xế mm 2130 2130 2130 2130 2130 2130 2130 2130 2130
17 Bán kính quay xe tối thiểu (phía ngoài) mm 2170 2170 2170 2170 2230 2230 2230 2230 2230
18 Chiều rộng lối đi xếp hàng góc vuông tối thiểu mm 2680 2680 2680 2680 2740 2740 2740 2740 2740
Hiệu suất vận hành 19 Tốc độ vận hành Tốc độ di chuyển (Không tải) Km/h 20 20 20 20 20 20 20 20 20
20 Tốc độ nâng càng (Có tải) mm/sec 450 450 450 450 450 450 450 450 450
21 Tốc độ hạ càng (Có tải) mm/sec 450 450 450 450 450 450 450 450 450
22 Lực kéo tối đa (Khi có tải) N N 14300 14300 14300 14300 14800 14800 14800 14800 14800
23 Khả năng leo dốc tối đa (Khi có tải) % 20 20 20 20 20 20 20 20 20
Khung gầm & Lốp 24 Loại lốp xe Lốp trước (Bánh tải) mm 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR
25 Lốp sau (Bánh lái) mm 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR 6.00-9-10PR
26 Khoảng cách vệt bánh Phía trước mm 970 970 970 970 970 970 970 970 970
27 Phía sau mm 970 970 970 970 970 970 970 970 970
28 Chiều dài cơ sở (Wheelbase) mm 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600 1600
29 Khoảng sáng gầm xe Thấp nhất dưới khung nâng mm 120 120 120 120 120 120 120 120 120
30 Tâm chiều dài cơ sở mm 145 145 145 145 145 145 145 145 145
Trọng lượng 31 Trọng lượng bản thân (Self weight) Kg 3580 3580 3580 3580 3920 3920 3920 3920 3920
32 Phân bổ trọng lượng Có tải – Trục trước Kg 4856 4856 4856 4856 5588 5588 5588 5588 5588
33 Có tải – Trục sau Kg 724 724 724 724 832 832 832 832 832
34 Không tải – Trục trước Kg 1428 1428 1428 1428 1560 1560 1560 1560 1560
35 Không tải – Trục sau Kg 2152 2142 2142 2142 2360 2360 2360 2360 2360
Động cơ & Hộp số 36 Bình ắc quy Điện áp / Dung lượng (20HR) V/Ah 12/60 12/80 12/80 12/80 12/80 12/60 12/60 12/60 12/60
37 Động cơ Mã model động cơ S4S-DPEU2 C490BPG-25 C240 TD27 C490BPG-25 S4S-DPEU2 C240 TD27 GK25
38 Hãng sản xuất động cơ Mitsubishi XIN CHAI ISUZU GCT XIN CHAI Mitsubishi ISUZU GCT GCT
39 Công suất định mức / Tốc độ quay kw 35.3/2250 36.8/2650 34.5/2500 38.5/2300 36.8/2650 35.3/2250 34.5/2500 38.5/2300 37.4/2300
40 Mô-men xoắn định mức / Tốc độ quay N.m 177/1700 156/1700-1900 139/1800 160/2300 156/1700-1900 177/1700 139/1800 160/2300 176.5/1600
41 Số lượng xi-lanh 4 4 4 4 4 4 4 4 4
42 Đường kính × Hành trình pít-tông mm 94×120 90×105 86×102 96/92 90×105 94×120 86×102 96/92 89×100
43 Dung tích xi-lanh (Displacement) cc 3331 2670 2369 2663 2670 3331 2369 2663 2488
44 Dung tích bình chứa nhiên liệu L 60 60 60 60 60 60 60 60 60
45 Hệ thống truyền động (Hộp số) Hãng sản xuất hộp số OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM OEM
46 Loại hộp số Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift Powershift
47 Số cấp số (Tiến / Lùi) FWD/RVS 1/1 2/2 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1 1/1
48 Áp suất vận hành hệ thống thủy lực Mpa 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5 17.5

Nhận Báo Giá Xe Nâng EP MAX-8 Chính Hãng Tốt Nhất Từ Samco Vina

Quý khách hàng đang tìm kiếm giải pháp nâng hạ tối ưu, vận hành đầm chắc và tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp? Đội ngũ chuyên gia tại Samco Vina sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cấu hình xe nâng EP phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của bạn.

  • ✅ Cam kết chính hãng 100%: Nhập khẩu nguyên chiếc từ EP Equipment với đầy đủ giấy tờ CO/CQ.
  • ✅ Bảo hành dài hạn tận nơi: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng trên toàn quốc, nguồn phụ tùng luôn sẵn có.
  • ✅ Trải nghiệm thực tế: Hỗ trợ khách hàng xem xe và lái thử trực tiếp tại kho bãi Samco Vina.

Để cập nhật thêm hình ảnh bàn giao thực tế và đánh giá trực quan từ khách hàng, mời quý khách xem thêm bài viết giới thiệu xe nâng EP MAX-8 trên Fanpage Samco Vina.

Review Khách Hàng

Lê Văn Tấn
★★★★★
Tầm nhìn trước sau thoáng, gương chiếu hậu lớn dễ quan sát.
P
★★★★☆
Ghế ngồi có giảm chấn, tài xế xưởng mình khen chạy êm đỡ đau lưng.
Đ
★★★★☆
Dịch vụ bán hàng Samco Vina uy tín, xe bàn giao tận nơi đúng cấu hình.
Đ
★★★★★
Giao xe nhanh chóng, bọc màng co cẩn thận, đầy đủ hóa đơn chứng từ CO CQ.
T
★★★★★
Tầm nhìn trước sau thoáng, gương chiếu hậu lớn dễ quan sát.
H
★★★☆☆
Hệ thống lái trợ lực nhẹ nhàng, di chuyển bãi hàng linh hoạt.
T
★★★★★
Xe ngồi lái vận hành rất đầm, cabin rộng rãi ngồi làm việc thoải mái.
N
★★★★★
Động cơ AC leo dốc cầu dẫn khỏe, không bị lịm máy.
CEO Hoàng Hồng Hải

Hoàng Hồng Hải

CEO SAMCO VINA

Với cương vị là người điều hành trực tiếp và là kỹ sư cơ điện sở hữu các chứng chỉ kiểm định an toàn thiết bị nâng hạ cấp quốc gia, sứ mệnh của tôi là mang đến giá trị thiết thực nhất cho kho bãi của bạn. Toàn bộ thông số kỹ thuật, cấu hình sản phẩm tại SAMCO VINA đều được tôi trực tiếp kiểm duyệt khắt khe, cam kết tuyệt đối về chất lượng, độ an toàn và bài toán chi phí tối ưu nhất cho doanh nghiệp.

Nội dung được kiểm duyệt & cập nhật lần cuối:

Cam kết

Hàng chính hãng 100%
Giá cạnh tranh nht trên thị trường
Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Đi ngũ tư vấn 24/7 luôn sn sàng

KHO BÃI XE NÂNG

Trụ sở chính: 26/11 Đại Lộ Bình Dương, Phường Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương