Xe nâng điện ngồi lái EP High Voltage EFL503/553-HVD EFL603-HV/703-HV ( 5.0 tấn / 7.0 tấn ) – Pin Lithium

Giá: Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

  • Cao áp 309V đột phá: Kết hợp pin Lithium và motor PMSM tiên tiến, tăng hiệu suất di chuyển và leo dốc lên gấp 1.5 – 2 lần.
  • Sạc nhanh & Tiết kiệm: Giảm 15% điện năng tiêu thụ; tích hợp công nghệ sạc siêu tốc 1C đầy pin chỉ trong 1 – 1.2 giờ cho ca làm việc liên tục.
  • Tản nhiệt 3 lớp độc lập: Làm mát bằng nước kép cho pin/motor và làm mát bằng dầu cho hệ thủy lực, giữ linh kiện ổn định ở 30 – 35℃.
  • Thích ứng mọi thời tiết: Tự động sưởi ấm pin từ -20℃ đến 40℃; đạt chuẩn chống nước IPX4 cho khung gầm và IP67 cho linh kiện cao áp.
  • Vận hành xanh tối ưu: Phát thải bằng 0, tiếng ồn cực thấp và loại bỏ hoàn toàn chi phí bảo dưỡng, châm nước cất định kỳ so với xe dầu.
Hướng dẫn mua hàng

Tổng Quan Dòng xe nâng điện EP High Voltage (HV Series)

Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp nâng hạ siêu trọng mạnh mẽ và tiết kiệm chi phí, dòng xe nâng điện EP High Voltage (HV Series) của EP Equipment chính là câu trả lời tối ưu nhất. Sự ra đời của dòng xe nâng điện EP High Voltage đánh dấu một bước đột phá lớn trong ngành thiết bị nâng hạ công nghiệp hạng nặng, mang đến giải pháp thay thế hoàn hảo cho các dòng xe nâng động cơ đốt trong truyền thống chạy dầu diesel.

  • Sức mạnh từ công nghệ đột phá: Dòng xe này kết hợp nền tảng pin Lithium điện áp cao lên tới 309V với động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) tiên tiến. Sự kết hợp này mang lại công suất đầu ra cực kỳ ổn định. Thiết bị cung cấp khả năng tăng tốc, tốc độ di chuyển và khả năng leo dốc vượt trội. Công nghệ này giúp cải thiện hiệu suất mạnh mẽ gấp 1.5 đến 2 lần so với các dòng xe điện áp thấp thông thường.
  • Tối ưu hóa năng lượng & Sạc siêu tốc: Với mật độ năng lượng cao, pin HV kết hợp cùng động cơ PMSM giúp tiết kiệm đến 15% điện năng so với công nghệ motor AC truyền thống. Thiết bị hỗ trợ tiêu chuẩn sạc nhanh 1C, cho phép sạc đầy pin chỉ trong 1 đến 1.2 giờ. Giải pháp này đặc biệt lý tưởng cho các hệ thống xe nâng điện nhà kho và nhà máy sản xuất hoạt động 3 ca liên tục.
  • Hệ thống tản nhiệt ba lớp độc đáo: Để đảm bảo sự bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, dòng HV được trang bị hai hệ thống làm mát bằng nước độc lập cho động cơ và pin. Xe còn có một hệ thống làm mát bằng dầu cho cơ cấu thủy lực. Cơ chế này giúp giữ cho nhiệt độ các linh kiện cốt lõi luôn duy trì ở mức an toàn lý tưởng từ 30-35℃.
  • Độ bền bỉ & Khả năng thích ứng thời tiết: Xe có khả năng vận hành an toàn trong dải nhiệt độ rộng từ -20℃ đến 40℃ nhờ chức năng sưởi ấm pin tiêu chuẩn. Thiết bị kết hợp cùng chuẩn chống nước IPX4 cho tổng thể sườn gầm và IP67 cho các linh kiện điện áp cao, giúp xe dễ dàng chinh phục các điều kiện làm việc ngoài trời khắc nghiệt.

Nằm trong danh mục giải pháp xe nâng ngồi lái đối trọng thế hệ mới, dưới đây là bảng thông số cấu hình của 4 dòng sản phẩm chiến lược:

Chi Tiết Cấu Hình 4 Dòng Xe Nâng Điện Ngồi Lái EP High Voltage Nổi Bật

Dòng xe & Tải trọng Đặc điểm thiết kế & Khung gầm Cấu hình động cơ & Pin Ứng dụng thực tế tối ưu
EP EFL503-HV
(5.0 Tấn)
– Thiết kế nhỏ gọn linh hoạt
– Cấu hình bánh đơn phía trước
– Tối ưu bán kính quay vòng hẹp
– Hệ pin Lithium 309V/173Ah
– Motor dẫn động công suất 30kW
– Motor nâng hạ công suất 27.8 kW
– Ngành sản xuất thép, đúc ô tô
– Chế tạo máy móc hạng nặng
– Kho bãi có lối đi giới hạn
EP EFL553-HV-6
(5.5 Tấn)
– Thuộc series HVD-6 cao cấp
– Thiết kế bánh kép phía trước
– Tăng độ bám đường và thăng bằng
– Khối pin Lithium 309V/228Ah
– Motor dẫn động lớn 60kW
– Mô-tơ nâng hạ kép 2×27.8 kW
– Nâng hạ khối lượng lớn liên tục
– Các tác vụ yêu cầu độ ổn định cao
Đóng hàng nhanh lên container
EP EFL603-HV-6
(6.0 Tấn)
– Sườn gầm cao chịu lực tốt
– Thiết kế bánh kép chắc chắn
– Mô-men xoắn lớn, chạy 26 km/h
– Khối pin Lithium 309V/228Ah
– Motor dẫn động lớn 60kW
– Mô-tơ nâng hạ kép 2×27.8 kW
Công trường xây dựng ngoài trời
– Bãi khai thác vật liệu thô
– Vận hành trên địa hình gồ ghề
EP EFL703-HV-6
(7.0 Tấn)
– Tải trọng lớn nhất phân khúc
– Cấu hình bánh kép tiêu chuẩn
– Khung gầm cơ bắp chịu lực cao
– Động cơ công nghệ PMSM 60kW
– Pin Lithium lớn 309V/228Ah
– Mô-tơ nâng hạ kép 2×27.8 kW
– Khu vực cảng biển lớn
– Bãi vật liệu xây dựng nặng
– Cõng hàng kịch trần vượt dốc 30%

Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Dòng Xe Nâng EP High Voltage (5.0T – 7.0T)

Xe nâng điện EP High Voltage EFL503-HV: Vua Thống Trị Kho Hẹp

Xe nâng điện ngồi lái EP EFL503-HV vua thống trị kho hẹp
Xe Nâng Điện EP High Voltage ngồi lái EFL503-HV vua thống trị kho hẹp

Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm một cỗ máy nâng hạ tải trọng lớn nhưng phải vận hành linh hoạt trong môi trường lối đi bị giới hạn, model xe nâng điện ngồi lái EP EFL503-HV (5.0 Tấn) thuộc dòng xe nâng điện EP High Voltage chính là câu trả lời tối ưu nhất hiện nay.

Khác biệt hoàn toàn với các model tải trọng lớn sử dụng bánh kép, EFL503-HV thuộc hệ sinh thái xe nâng điện ngồi lái sở hữu cấu hình bánh đơn phía trước tinh gọn. Thiết kế này giúp giảm thiểu tối đa bán kính quay vòng xuống chỉ còn 2730 mm. Xe đặc biệt thích hợp cho các nhà xưởng gia công cơ khí, đúc ô tô hay sản xuất thép hạng nặng.

Sức mạnh cốt lõi của dòng xe này đến từ sự kết hợp đột phá giữa khối Pin Lithium-ion điện áp cao 309V/173Ah và hệ thống truyền động công nghệ PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu). Nền tảng công nghệ ưu việt này cho phép xe đạt tốc độ di chuyển ấn tượng 24/25 km/h và khả năng leo dốc mạnh mẽ lên đến 26%. Sự cải tiến vượt bậc giúp giải quyết triệt để bài toán giảm hiệu suất thường gặp trên các dòng xe điện áp thấp truyền thống.

Không dừng lại ở đó, thế hệ xe nâng điện EP High Voltage này còn tối ưu hóa chi phí vận hành cho doanh nghiệp nhờ công nghệ sạc nhanh thông minh chỉ trong 1 đến 1.2 giờ. Hệ thống cho phép sạc nhồi linh hoạt giữa các ca làm việc mà hoàn toàn không tốn chi phí bảo dưỡng, châm nước cất định kỳ. Thiết kế cabin chuẩn công thái học kết hợp với hệ thống giảm chấn thủy lực mang lại trải nghiệm lái êm ái, an toàn tuyệt đối cho nhân sự trong suốt ca làm việc dài liên tục.

Xe nâng điện EP High Voltage EFL553-HV-6: Đỉnh Cao Thăng Bằng

Xe nâng điện ngồi lái EP EFL553-HV-6 Đỉnh Cao Thăng Bằng
Xe Nâng Điện EP High Voltage ngồi lái EFL553-HV-6 Đỉnh Cao Thăng Bằng

Đối với các doanh nghiệp logistics và sản xuất liên tục yêu cầu giải phóng hàng hóa khối lượng lớn, sản phẩm xe nâng điện ngồi lái EP EFL553-HV-6 (5.5 Tấn) chính là giải pháp thay thế xe nâng dầu toàn diện nhất hiện nay. Điểm cộng lớn của phiên bản này nằm ở thiết kế hệ thống chuyển động tối ưu hiệu suất, mang lại sự cân bằng tuyệt đối. Xe đạt độ bám đường vượt trội khi cõng khối hàng nặng lên tới 5.5 tấn di chuyển hoặc đóng rút hàng nhanh trên container.

Được xây dựng trên nền tảng thiết kế của thế hệ xe nâng điện EP High Voltage dẫn đầu công nghiệp, dòng sản phẩm phát triển bởi thương hiệu EP Equipment này tích hợp khối Pin Lithium-ion (LFP) 309V cao cấp cùng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) thế hệ mới.

Cấu hình mạnh mẽ này giúp xe tiết kiệm đến 15% năng lượng tiêu thụ so với motor AC truyền thống. Thiết bị đảm bảo thời gian vận hành liên tục kéo dài nhiều giờ và hỗ trợ dòng sạc nhanh 1C – sạc đầy chỉ trong vòng 1 giờ, sẵn sàng đáp ứng cường độ làm việc 3 ca liên tục kho bãi.

Sự bền bỉ của dòng máy này còn được củng cố bởi hệ thống tản nhiệt ba lớp thông minh bao gồm làm mát bằng nước kép cho motor, pin và làm mát bằng dầu cho cơ cấu thủy lực. Nhờ đó, xe luôn duy trì nhiệt độ linh kiện ở mức lý tưởng để vận hành an toàn từ -20°C đến 40°C. Đi kèm cabin rộng rãi chuẩn công thái học tích hợp tay điều khiển fingertip thông minh, hệ thống ghế ngồi giảm chấn cao cấp giúp người lái luôn giữ được sự tỉnh táo, tối ưu hóa năng suất xếp dỡ.

Xe nâng điện EP High Voltage EFL603-HV-6: Chinh Phục Địa Hình

Xe nâng điện ngồi lái EP EFL603-HV-6 Chinh Phục Địa Hình
Xe Nâng Điện EP High Voltage ngồi lái EFL603-HV-6 Chinh Phục Địa Hình

Đối với các môi trường xếp dỡ nặng và khắc nghiệt như công trường xây dựng, bãi khai thác thô hay xưởng gia công cơ khí nặng, thiết bị xe nâng điện EP High Voltage EFL603-HV-6 (6.0 Tấn) là cỗ máy chuyên biệt được chế tạo để thống trị. Sở hữu ưu thế vượt trội về khoảng sáng gầm xe trung tâm đạt tới 265 mm kết hợp cùng cấu hình bánh kép chịu lực phía trước, dòng sản phẩm thuộc phân khúc xe nâng điện EP High Voltage này mang lại khả năng di chuyển linh hoạt, thăng bằng và ổn định trên mọi bề mặt địa hình gồ ghề phức tạp.

Sức kéo mạnh mẽ của EFL603-HV-6 đến từ hệ thống Pin Lithium-ion cao áp 309V/228Ah phối hợp cùng động cơ di chuyển PMSM công suất lớn 60kW. Hệ thống sinh ra mô-men xoắn cực đại cho tốc độ chạy đạt tới 26 km/h và khả năng leo dốc ấn tượng lên đến 34%.

Bên cạnh đó, cụm mô-tơ nâng hạ kép (Dual pump motors) công suất 2×27.8 kW đảm bảo lưu lượng dầu thủy lực luôn dồi dào, đẩy tốc độ nâng hạ đạt mức 0.51 / 0.53 m/s nhằm tối ưu hóa chu kỳ luân chuyển hàng hóa khối lượng lớn.

Để duy trì hiệu suất đỉnh cao dưới cường độ vận hành liên tục 3 ca, xe tích hợp hệ thống tản nhiệt ba lớp độc đáo cùng bộ điều khiển VCU tiên tiến giúp quản lý tốc độ và góc quay chính xác. Không gian cabin sườn thép cơ bắp được thiết kế chuẩn công thái học với góc nhìn rộng, ghế ngồi giảm chấn cao cấp và hệ thống an toàn OPS bảo vệ người lái tối đa, biến chiếc xe nâng 6 tấn này thành khoản đầu tư bền vững, tiết kiệm 15% năng lượng cho doanh nghiệp.

Xe nâng điện EP High Voltage EFL703-HV-6: Quái Kiệt Tải Nặng

Xe nâng điện ngồi lái EP EFL703-HV-6 Quái Kiệt Tải Nặng
Xe Nâng Điện EP High Voltage ngồi lái EFL703-HV-6 Quái Kiệt Tải Nặng

Đối với các khu vực có mật độ xếp dỡ kịch trần như cảng biển, bãi vật liệu xây dựng nặng hay tổng kho logistics quy mô lớn, dòng xe nâng điện EP High Voltage EFL703-HV-6 (7.0 Tấn) là giải pháp cơ bắp tối ưu nhất để thay thế hoàn toàn xe nâng dầu diesel.

Là phiên bản có tải trọng lớn nhất trong phân khúc xe nâng điện EP High Voltage của hãng, thiết bị sở hữu hệ thống khung gầm thép cường lực chịu tải siêu hạng cùng cấu hình bánh kép tiêu chuẩn phía trước. Cấu trúc cơ bắp mang lại sự bền bỉ tuyệt đối và độ vững chãi tối đa khi cõng khối hàng nặng tới 7 tấn vượt qua các địa hình dốc nghiêng 30%.

Xe được trang bị khối Pin Lithium-ion (LFP) cao áp 309V/228Ah kết hợp hệ thống truyền động PMSM công suất 60kW, cung cấp lực kéo mạnh mẽ cùng khả năng gia tốc cực nhanh mà vẫn tiết kiệm tới 15% năng lượng so với motor AC truyền thống.

Chu kỳ luân chuyển hàng nặng được đẩy lên tốc độ tối đa nhờ cụm mô-tơ nâng hạ kép công suất lớn 2×27.8 kW. Hệ thống giúp càng nâng thủy lực vận hành mượt mà, đạt tốc độ nâng hạ lý tưởng 0.51 / 0.53 m/s và chinh phục độ cao tối đa lên tới 7.0 mét.

Để đảm bảo tính năng vận hành an toàn 24/7 qua 3 ca liên tục, xe được trang bị hệ thống tản nhiệt ba lớp độc đáo giúp thiết bị hoạt động ổn định bất chấp dải nhiệt độ khắc nghiệt từ -20°C đến 40°C. Cabin thiết kế kín (tùy chọn điều hòa A/C) chuẩn công thái học đi kèm hệ thống an toàn OPS, cần điều khiển ngón tay (fingertip), ghế ngồi giảm chấn thủy lực mang lại sự thoải mái tối đa cho người lái, giúp doanh nghiệp vận hành xanh với lượng phát thải bằng 0 và tiếng ồn cực thấp.

Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Dòng Xe Nâng Điện EP High Voltage ngồi lái (5.0T – 7.0T)

Mời quý khách hàng tham khảo bảng đối chiếu trực quan các thông số cấu hình cốt lõi của 4 dòng xe nâng điện ngồi lái điện áp cao:

Danh mục Tên thông số kỹ thuật EFL503-HV EFL553-HV-6 EFL603-HV-6 EFL703-HV-6
Đặc tính cơ bản Nhà sản xuất (Manufacturer) EP EP EP EP
Mã hiệu sản phẩm (Model designation) EFL503-HV EFL553-HV-6 EFL603-HV-6 EFL703-HV-6
Kiểu vận hành (Drive) Điện (Electric) Điện (Electric) Điện (Electric) Điện (Electric)
Vị trí người lái (Operator type) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated)
Tải trọng nâng định mức (Rated capacity) 5000 kg 5500 kg 6000 kg 7000 kg
Tâm tải trọng (Load centre distance) 500 mm 600 mm 600 mm 608.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục lái đến càng (Load distance) 550 mm 555 mm 603.5 mm 600 mm
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) 2000 mm 2000 mm 2300 mm 2300 mm
Trọng lượng Tự trọng xe bao gồm Pin (Service weight) 7350 kg 8150 kg 9250 kg 9950 kg
Tải trọng trục khi có tải (Trước/Sau) 11064 / 1286 kg 12111 / 1539 kg 13755 / 1495 kg 15200 / 1750 kg
Tải trọng trục khi không tải (Trước/Sau) 3439 / 3911 kg 3435 / 4715 kg 4610 / 4640 kg 4515 / 5435 kg
Bánh xe & Lốp Chất liệu lốp (Tyres) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic)
Kích thước bánh trước (Tyre size, front) 300-15-20PR mm 300-15-20PR mm 8.25-15-14PR mm 8.25-15-14PR mm
Kích thước bánh sau (Tyre size, rear) 7.00-12-12PR mm 7.00-12-14PR mm 8.25-15-14PR mm 8.25-15-14PR mm
Số lượng bánh xe (x = bánh chủ động) 2x / 2 (Bánh đơn) 2x / 2 (Bánh đơn) 4x / 2 (Bánh kép trước) 4x / 2 (Bánh kép trước)
Khoảng cách lòng bánh xe trước (Tread width, front) 1176 mm 1176 mm 1498 mm 1498 mm
Khoảng cách lòng bánh xe sau (Tread width, rear) 1190 mm 1190 mm 1718 mm 1718 mm
Kích thước hình học Chiều cao nâng tối đa (Max lift height) 7000 mm 7000 mm 7000 mm 7000 mm
Góc nghiêng khung nâng (Trước/Sau) 6 / 12° 6 / 12° 6 / 12° 6 / 12°
Chiều cao khung nâng khi hạ thấp nhất (Height, mast lowered) 2250 mm 2400 mm 2480 mm 2480 mm
Chiều cao tổng thể khi nâng tối đa (Overall height) 4361 mm 4470 mm 4470 mm
Khoảng nâng tự do (Free lift) 155 mm 160 mm 160 mm 165 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn (Lift) 3000 mm 3000 mm 3000 mm 3000 mm
Chiều cao khung nâng khi kéo tối đa (Height, mast extended) 4177 / 3835 mm 4361 / 3996 mm 4470 / 3965 mm 4470 / 3965 mm
Chiều cao nâng chân tầng phụ (Initial lift) 160 mm
Chiều cao cabin bảo vệ (Height of overhead guard) 2400 mm 2400 mm 2590 mm 2590 mm
Chiều cao ghế ngồi liên quan đến điểm SIP 1290 mm 1290 mm 1490 mm 1490 mm
Chiều cao tay lái lái ở vị trí vận hành (Min/Max) 1290 mm 1490 mm
Chiều cao chốt kéo bánh sau (Coupling height) 640 mm 640 mm 600 mm 600 mm
Chiều cao thềm sàn khi không tải (Loading height, unladen) 2400 mm 2480 mm
Chiều cao khi hạ thấp hoàn toàn (Height, lowered) 2480 mm 4470 mm
Chiều dài bề mặt xếp hàng (Length of loading surface) 3500 mm 4775 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 4130 mm 4370 mm 4720 mm 4775 mm
Chiều dài tính đến mặt càng nâng (Length to face of forks) 3060 mm 3150 mm 3500 mm 3555 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 1495 mm 1495 mm 2028 mm 2028 mm
Kích thước càng nâng (Dày/Rộng/Dài – Fork dimensions) 55 x 150 x 1070 mm 60 x 150 x 1220 mm 60 x 150 x 1220 mm 60 x 150 x 1220 mm
Tiêu chuẩn giá đỡ càng nâng (Fork carriage ISO 2328) 3A 4A 4A 4A
Chiều rộng giá đỡ càng nâng (Fork carriage width) 1380 mm 1380 (1424) mm 1845 (1995) mm 1845 (1995) mm
Khoảng cách lọt lòng càng / giữa các bánh xe 3435 / 4715 mm 600 mm 608.5 mm
Khoảng cách giữa các tay bánh xe / Bề mặt xếp hàng 6 mm
Khoảng sáng gầm xe dưới khung nâng (khi có tải) 150 mm 150 mm 160 mm 160 mm
Khoảng sáng gầm xe tại trung tâm chiều dài cơ sở 180 mm 180 mm 265 mm 265 mm
Lối đi tối thiểu cho pallet 1000×1200 xếp ngang 4550 mm 4705 mm 5260 mm 5265 mm
Lối đi tối thiểu cho pallet 800×1200 xếp dọc 4550 mm 4705 mm 5260 mm 5265 mm
Bán kính quay xe ngoài (Turning radius) 2730 mm 2730 mm 3235 mm 3255 mm
Bán kính quay xe trong (Internal turning radius) 2730 mm 3235 mm
Hiệu suất vận hành Tốc độ di chuyển (Có tải / Không tải) 24 / 25 km/h 24 / 25 km/h 25 / 26 km/h 25 / 26 km/h
Tốc độ nâng (Có tải / Không tải) 0.38 / 0.48 m/s 0.36 / 0.48 m/s 0.51 / 0.53 m/s 0.51 / 0.53 m/s
Tốc độ hạ càng (Có tải / Không tải) 0.41 / 0.42 m/s 0.41 / 0.42 m/s 0.48 / 0.42 m/s 0.48 / 0.42 m/s
Khả năng leo dốc tối đa (Có tải / Không tải) 24 / 26 % 20 / 25 % 30 / 34 % 30 / 30 %
Hệ thống phanh vận hành (Service brake) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic)
Hệ thống phanh đỗ (Parking brake) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical)
Động cơ & Pin Công suất motor di chuyển (S2 60 min) 30 kW 30 kW 60 kW 60 kW
Công suất motor nâng hạ (S3 15%) 27.8 kW 27.8 kW 2 x 27.8 kW (Mô-tơ kép) 2 x 27.8 kW (Mô-tơ kép)
Điện áp Pin (Battery voltage) 309 V 309 V 309 V 309 V
Dung lượng Pin định mức (K5) 173 Ah 173 Ah 228 Ah 228 Ah
Loại Pin (Battery type) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion)
Trọng lượng Pin (Battery weight) 473 kg 473 kg 693 kg 693 kg
Kiểu truyền động motor (Type of drive unit) PMSM PMSM PMSM PMSM
Thông số khác Hệ thống trợ lực lái (Steering design) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic)
Mức cường độ âm thanh tại tai người lái / dB(A) / dB(A)

(Lưu ý: Hệ thống thông số kỹ thuật xe nâng điện EP High Voltage trên được trích xuất trực tiếp từ tài liệu Datasheet chính thức từ nhà máy sản xuất của hãng EP Equipment)

Giải Đáp Thắc Mắc Thường Gặp Về Dòng Xe Nâng Điện Ngồi Lái EP High Voltage (5.0 Tấn – 7.0 Tấn)


1. Nhà máy của tôi có dốc cao ngoài trời và thường xuyên mưa gió, xe EFL603-HV-6 có leo dốc nổi không và hệ điện cao áp 309V có bị rò rỉ gây nguy hiểm khi chạy dưới mưa?

Xe EFL603-HV-6 là cỗ máy chuyên biệt để chinh phục các địa hình khắc nghiệt này. Với khoảng sáng gầm trung tâm đạt tới 265 mm kết hợp motor PMSM công suất lớn 60kW, xe có khả năng leo dốc ấn tượng lên tới 34% khi đầy tải và đạt tốc độ di chuyển tối đa 26 km/h.

Về độ an toàn điện dưới trời mưa: Toàn bộ sườn gầm xe đạt chuẩn kháng nước IPX4, riêng toàn bộ các giắc cắm, dây dẫn và linh kiện điện áp cao được đóng gói khép kín đạt tiêu chuẩn kháng nước tuyệt đối IP67 (chuẩn ô tô điện). Hệ thống quản lý pin thông minh (BMS) kết hợp VCU luôn giám sát điện trở cách điện theo thời gian thực. Nếu phát hiện bất kỳ sự thay đổi điện trở hay độ ẩm vượt ngưỡng an toàn, hệ thống sẽ tự động ngắt điện cao áp chỉ trong vòng mili-giây, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho cả tài xế và thiết bị.

2. Khi nâng khối hàng siêu trọng kịch trần 7.0 tấn lên cao, xe EFL703-HV-6 có bị vặn xoắn khung nâng không? Hàng hóa có bị rơi đổ đột ngột nếu tài xế vô tình xả van thủy lực quá nhanh?

Khung nâng của EFL703-HV-6 được chế tạo từ thép cường lực chịu tải siêu hạng nguyên khối chuyên dụng cho tác vụ nặng, đảm bảo không bị vặn xoắn hay rung lắc ngay cả khi cõng tải nặng 7 tấn lên độ cao kịch trần.

Để giải quyết triệt để rủi ro rơi hàng do lỗi thao tác của tài xế, EP đã trang bị công nghệ Đệm thủy lực khung nâng (Hydraulic Buffering System). Hệ thống này hoạt động thông minh: Khi càng nâng hạ gần sát mặt đất hoặc khi phát hiện lưu lượng dầu thủy lực xả ra quá nhanh (do tài xế gạt cần đột ngột), hệ thống sẽ tự động kích hoạt van tiết lưu để giảm tốc hành trình hạ xuống một cách từ từ. Hàng hóa sẽ tiếp đất cực kỳ mượt mà, tránh hoàn toàn hiện tượng va đập mạnh hay đổ vỡ hàng hóa.

Hệ Sinh Thái Xe Nâng Điện EP High Voltage (5.0 Tấn – 7.0 Tấn)

Có thể khẳng định, sự ra đời của dòng xe nâng điện EP High Voltage (HV Series) đã tái định nghĩa lại tiêu chuẩn nâng hạ tải trọng lớn trong kỷ nguyên công nghiệp xanh.

Nhờ việc sở hữu dải tải trọng đa dạng từ 5.0 tấn, 5.5 tấn, 6.0 tấn cho đến 7.0 tấn, hệ sinh thái xe nâng điện EP High Voltage đáp ứng trọn vẹn mọi bài toán vận hành phức tạp của doanh nghiệp – từ không gian nhà xưởng lối đi hẹp, đóng rút container liên tục cho đến môi trường công trường gồ ghề ngoài trời.

Việc tích hợp hệ thống pin Lithium cao áp 309V kết hợp motor PMSM mạnh mẽ giúp thiết bị vận hành với hiệu suất tương đương hoặc vượt trội xe dầu, loại bỏ hoàn toàn khí thải nguy hại và tối ưu đến 15% năng lượng tiêu thụ.

Vì Sao Mua Xe Nâng Điện EP High Voltage Tại Samco Vina?

Samco Vina tự hào là đại lý ủy quyền cung cấp xe nâng điện EP chính hãng tại TP.HCM, Bình Dương và Đồng Nai. Chúng tôi mang đến giải pháp nâng hạ tải trọng lớn điện áp cao an tâm tuyệt đối cho nhà máy của bạn:

  • Chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ CO/CQ, tờ khai hải quan của các dòng xe nâng điện EP High Voltage nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy.
  • Bảo hành dài hạn: Chính sách bảo hành xe lên đến 2 năm, riêng khối Pin Lithium-ion cao áp 309V được bảo hành chính hãng lên đến 5 năm.
  • ĐẶC QUYỀN: Tặng gói bảo dưỡng định kỳ MIỄN PHÍ hệ thống thủy lực, motor PMSM và pin Lithium trong 2 năm đầu tiên.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm có mặt khắc phục sự cố nhanh chóng, đảm bảo chuỗi logistics tải trọng nặng từ 5.0 – 7.0 tấn không bị đình trệ.

📞 Gọi ngay Hotline: 090.369.5688 để kỹ sư Samco Vina đến khảo sát kho bãi và tư vấn xe nâng điện EP High Voltage miễn phí!

Danh mục Tên thông số kỹ thuật EFL503-HV EFL553-HV-6 EFL603-HV-6 EFL703-HV-6
Đặc tính cơ bản Nhà sản xuất (Manufacturer) EP EP EP EP
Mã hiệu sản phẩm (Model designation) EFL503-HV EFL553-HV-6 EFL603-HV-6 EFL703-HV-6
Kiểu vận hành (Drive) Điện (Electric) Điện (Electric) Điện (Electric) Điện (Electric)
Vị trí người lái (Operator type) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated) Ngồi lái (Seated)
Tải trọng nâng định mức (Rated capacity) 5000 kg 5500 kg 6000 kg 7000 kg
Tâm tải trọng (Load centre distance) 500 mm 600 mm 600 mm 608.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục lái đến càng (Load distance) 550 mm 555 mm 603.5 mm 600 mm
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) 2000 mm 2000 mm 2300 mm 2300 mm
Trọng lượng Tự trọng xe bao gồm Pin (Service weight) 7350 kg 8150 kg 9250 kg 9950 kg
Tải trọng trục khi có tải (Trước/Sau) 11064 / 1286 kg 12111 / 1539 kg 13755 / 1495 kg 15200 / 1750 kg
Tải trọng trục khi không tải (Trước/Sau) 3439 / 3911 kg 3435 / 4715 kg 4610 / 4640 kg 4515 / 5435 kg
Bánh xe & Lốp Chất liệu lốp (Tyres) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic) Lốp hơi (Pneumatic)
Kích thước bánh trước (Tyre size, front) 300-15-20PR mm 300-15-20PR mm 8.25-15-14PR mm 8.25-15-14PR mm
Kích thước bánh sau (Tyre size, rear) 7.00-12-12PR mm 7.00-12-14PR mm 8.25-15-14PR mm 8.25-15-14PR mm
Số lượng bánh xe (x = bánh chủ động) 2x / 2 (Bánh đơn) 2x / 2 (Bánh đơn) 4x / 2 (Bánh kép trước) 4x / 2 (Bánh kép trước)
Khoảng cách lòng bánh xe trước (Tread width, front) 1176 mm 1176 mm 1498 mm 1498 mm
Khoảng cách lòng bánh xe sau (Tread width, rear) 1190 mm 1190 mm 1718 mm 1718 mm
Kích thước hình học Chiều cao nâng tối đa (Max lift height) 7000 mm 7000 mm 7000 mm 7000 mm
Góc nghiêng khung nâng (Trước/Sau) 6 / 12° 6 / 12° 6 / 12° 6 / 12°
Chiều cao khung nâng khi hạ thấp nhất (Height, mast lowered) 2250 mm 2400 mm 2480 mm 2480 mm
Chiều cao tổng thể khi nâng tối đa (Overall height) 4361 mm 4470 mm 4470 mm
Khoảng nâng tự do (Free lift) 155 mm 160 mm 160 mm 165 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn (Lift) 3000 mm 3000 mm 3000 mm 3000 mm
Chiều cao khung nâng khi kéo tối đa (Height, mast extended) 4177 / 3835 mm 4361 / 3996 mm 4470 / 3965 mm 4470 / 3965 mm
Chiều cao nâng chân tầng phụ (Initial lift) 160 mm
Chiều cao cabin bảo vệ (Height of overhead guard) 2400 mm 2400 mm 2590 mm 2590 mm
Chiều cao ghế ngồi liên quan đến điểm SIP 1290 mm 1290 mm 1490 mm 1490 mm
Chiều cao tay lái lái ở vị trí vận hành (Min/Max) 1290 mm 1490 mm
Chiều cao chốt kéo bánh sau (Coupling height) 640 mm 640 mm 600 mm 600 mm
Chiều cao thềm sàn khi không tải (Loading height, unladen) 2400 mm 2480 mm
Chiều cao khi hạ thấp hoàn toàn (Height, lowered) 2480 mm 4470 mm
Chiều dài bề mặt xếp hàng (Length of loading surface) 3500 mm 4775 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 4130 mm 4370 mm 4720 mm 4775 mm
Chiều dài tính đến mặt càng nâng (Length to face of forks) 3060 mm 3150 mm 3500 mm 3555 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 1495 mm 1495 mm 2028 mm 2028 mm
Kích thước càng nâng (Dày/Rộng/Dài – Fork dimensions) 55 x 150 x 1070 mm 60 x 150 x 1220 mm 60 x 150 x 1220 mm 60 x 150 x 1220 mm
Tiêu chuẩn giá đỡ càng nâng (Fork carriage ISO 2328) 3A 4A 4A 4A
Chiều rộng giá đỡ càng nâng (Fork carriage width) 1380 mm 1380 (1424) mm 1845 (1995) mm 1845 (1995) mm
Khoảng cách lọt lòng càng / giữa các bánh xe 3435 / 4715 mm 600 mm 608.5 mm
Khoảng cách giữa các tay bánh xe / Bề mặt xếp hàng 6 mm
Khoảng sáng gầm xe dưới khung nâng (khi có tải) 150 mm 150 mm 160 mm 160 mm
Khoảng sáng gầm xe tại trung tâm chiều dài cơ sở 180 mm 180 mm 265 mm 265 mm
Lối đi tối thiểu cho pallet 1000×1200 xếp ngang 4550 mm 4705 mm 5260 mm 5265 mm
Lối đi tối thiểu cho pallet 800×1200 xếp dọc 4550 mm 4705 mm 5260 mm 5265 mm
Bán kính quay xe ngoài (Turning radius) 2730 mm 2730 mm 3235 mm 3255 mm
Bán kính quay xe trong (Internal turning radius) 2730 mm 3235 mm
Hiệu suất vận hành Tốc độ di chuyển (Có tải / Không tải) 24 / 25 km/h 24 / 25 km/h 25 / 26 km/h 25 / 26 km/h
Tốc độ nâng (Có tải / Không tải) 0.38 / 0.48 m/s 0.36 / 0.48 m/s 0.51 / 0.53 m/s 0.51 / 0.53 m/s
Tốc độ hạ càng (Có tải / Không tải) 0.41 / 0.42 m/s 0.41 / 0.42 m/s 0.48 / 0.42 m/s 0.48 / 0.42 m/s
Khả năng leo dốc tối đa (Có tải / Không tải) 24 / 26 % 20 / 25 % 30 / 34 % 30 / 30 %
Hệ thống phanh vận hành (Service brake) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic)
Hệ thống phanh đỗ (Parking brake) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical) Cơ khí (Mechanical)
Động cơ & Pin Công suất motor di chuyển (S2 60 min) 30 kW 30 kW 60 kW 60 kW
Công suất motor nâng hạ (S3 15%) 27.8 kW 27.8 kW 2 x 27.8 kW (Mô-tơ kép) 2 x 27.8 kW (Mô-tơ kép)
Điện áp Pin (Battery voltage) 309 V 309 V 309 V 309 V
Dung lượng Pin định mức (K5) 173 Ah 173 Ah 228 Ah 228 Ah
Loại Pin (Battery type) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion) Lithium-ion (Li-Ion)
Trọng lượng Pin (Battery weight) 473 kg 473 kg 693 kg 693 kg
Kiểu truyền động motor (Type of drive unit) PMSM PMSM PMSM PMSM
Thông số khác Hệ thống trợ lực lái (Steering design) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic) Thủy lực (Hydraulic)
Mức cường độ âm thanh tại tai người lái / dB(A) / dB(A)

Giải Đáp Thắc Mắc Thường Gặp Về Dòng Xe Nâng Điện Ngồi Lái EP High Voltage (5.0 Tấn – 7.0 Tấn)


1. Hệ thống Pin Lithium điện áp cao 309V thực sự mang lại lợi ích gì so với xe nâng điện 80V thông thường? Có chạy được 3 ca liên tục để thay thế xe nâng dầu không?

Khác biệt lớn nhất nằm ở hiệu suất truyền tải năng lượng và tốc độ sạc. Khi cõng tải nặng từ 5 đến 7 tấn, xe điện áp 80V truyền thống buộc phải tăng dòng điện (Amper) lên cực đại, gây nóng bình, hại motor và hao pin rất nhanh. Với nền tảng cao áp 309V, dòng điện chạy trong xe nhỏ hơn giúp hệ thống vận hành cực kỳ mát và tiết kiệm đến 15% năng lượng nhờ động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM).

Khối pin 309V/228Ah cung cấp nguồn lưu trữ điện năng dồi dào lên tới ~70.4 kWh. Kết hợp cùng công nghệ sạc siêu tốc 1C (sạc đầy chỉ trong 1 đến 1.2 giờ), doanh nghiệp hoàn toàn có thể tranh thủ sạc nhồi trong giờ nghỉ giao ca để xe cày ải liên tục 3 ca 24/7 mà không lo chai pin hay phải dừng máy châm nước cất.

2. Tại sao dòng xe nâng 5 tấn EFL503-HV lại sử dụng cấu hình bánh đơn phía trước? Xe nâng hàng nặng trong lối đi hẹp có dễ bị lật không?

Việc trang bị cấu hình bánh đơn phía trước giúp model EFL503-HV thu gọn tối đa kích thước hình học, giảm bán kính quay vòng ngoài xuống mức tối thiểu chỉ 2730 mm. Thiết kế này biến xe thành cỗ máy linh hoạt nhất phân khúc, cực kỳ phù hợp cho các nhà xưởng cơ khí, chế tạo có lối đi bị giới hạn.

Về độ an toàn chống lật, doanh nghiệp hoàn toàn an tâm nhờ khối Pin Lithium-ion siêu nặng được đặt chìm sâu dưới gầm xe, tạo nên trọng tâm cực kỳ thấp và vững chãi. Đồng thời, xe được tích hợp bộ điều khiển trung tâm VCU thông minh, tự động đo góc lái và chủ động giảm tốc độ khi vào cua gắt, triệt tiêu hoàn toàn rủi ro lật ngang khi đang nâng hàng nặng.

3. Xe nâng EFL553-HV-6 bánh kép có đóng rút hàng sâu trong container được không? Trọng lượng bản thân xe lớn có làm sập sàn container không?

Hoàn toàn đóng rút container cực tốt. Dòng EFL553-HV-6 được trang bị cấu hình bánh kép phía trước làm tiêu chuẩn giúp tăng diện tích tiếp xúc, phân bổ đều trọng lực của xe lên mặt sàn và tăng độ bám đường vượt trội. Khi vào container, áp lực bánh xe lên tấm sàn sắt được san sẻ đều, không lo hiện tượng tập trung lực gây lún hay võng sàn container.

Đặc biệt, nhờ cụm mô-tơ nâng hạ kép (Dual pump motors) công suất lớn 2×27.8 kW phối hợp với động cơ di chuyển PMSM 60kW, xe sở hữu gia tốc cực nhanh và sức nâng đầm chắc, giúp chu kỳ rút dỡ các pallet hàng nặng 5.5 tấn từ sâu trong container ra ngoài diễn ra nhanh chóng, an toàn và ổn định tuyệt đối.

Cam kết

Hàng chính hãng 100%
Giá cạnh tranh nhất trên thị trường
Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Đội ngũ tư vấn 24/7 luôn sẵn sàng

KHO BÃI XE NÂNG

Trụ sở chính: 26/11 Đại Lộ Bình Dương, Phường Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương